DANH MỤC NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tên

chương trình

Chỉ tiêu

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển 

(Đang cập nhật)

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

Chương trình tiếng Anh

100

200

301

402

2

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh

3

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh

4

Du lịch sinh thái

7850104

 

5

Lâm sinh

7620205

 

100

200

301

402

 

Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon

 

 

 

 

Chuyên ngành Lâm sinh

 

 

 

6

Lâm nghiệp

7620210

 

 

7

Công nghệ sinh học

7420201

 

100

200

301

402

8

Thú y

7640101

 

9

Chăn nuôi

7620105

 

10

Kế toán

7340301

 

100

200

301

402

 

Chuyên ngành Kế toán

 

 

 

 

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

 

 

 

 

Chuyên ngành Kế toán công

 

 

 

11

Quản trị kinh doanh

7340101

 

 

Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản trị Logistics

 

 

 

 

Chuyên ngành Marketing số

 

 

 

12

Kinh tế

7310101

 

 

Chuyên ngành Kinh tế

 

 

 

 

Chuyên ngành Kinh tế đầu tư

 

 

 

 

Chuyên ngành Kinh tế số

 

 

 

 

Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn

 

 

 

13

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

 

Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính

 

 

 

 

Chuyên ngành Ngân hàng

 

 

 

 

Chuyên ngành Tài chính

 

 

 

 

Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng

 

 

 

14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

 

15

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

 

 

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản trị lữ hành

 

 

 

16

Công tác xã hội

7760101

 

17

Quản lý đất đai

7850103

 

100

200

301

402

 

Chuyên ngành Địa tin học

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh

 

 

 

18

Bất động sản

7340116

 

19

Khoa học cây trồng 

7620110

 

 

Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao

 

 

 

 

Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn

 

 

 

20

Kiến trúc cảnh quan

7580102

 

100

200

301

402

 

Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị

 

 

 

21

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

100

200

301

402

Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung

22

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

 

 

Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất

 

 

 

 

Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất

 

 

 

 

Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất

 

 

 

23

Kỹ thuật xây dựng

7580201

 

100

200

301

402

24

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

 

25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

 

26

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

 

27

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

 

28

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104