|
TT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Tên
chương trình
|
Chỉ tiêu
|
Mã xét tuyển
|
Tổ hợp xét tuyển
(Đang cập nhật)
|
|
1
|
Quản
lý tài nguyên thiên nhiên
|
7850106
|
Chương
trình tiếng Anh
|
|
100
200
301
402
|
|
|
2
|
Quản
lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
|
7620211
|
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
|
|
|
Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh
|
|
3
|
Quản
lý tài nguyên và Môi trường
|
7850101
|
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
|
|
|
Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh
|
|
4
|
Du
lịch sinh thái
|
7850104
|
|
|
|
5
|
Lâm
sinh
|
7620205
|
|
|
100
200
301
402
|
|
|
|
Chuyên
ngành Công nghệ viễn thám và GIS
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản lý phát thải các-bon
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Lâm sinh
|
|
|
|
|
6
|
Lâm
nghiệp
|
7620210
|
|
|
|
|
|
7
|
Công
nghệ sinh học
|
7420201
|
|
|
100
200
301
402
|
|
|
8
|
Thú
y
|
7640101
|
|
|
|
9
|
Chăn
nuôi
|
7620105
|
|
|
|
10
|
Kế
toán
|
7340301
|
|
|
100
200
301
402
|
|
|
|
Chuyên ngành Kế toán
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Kế toán doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Kế toán công
|
|
|
|
|
11
|
Quản
trị kinh doanh
|
7340101
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản trị doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản trị Logistics
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Marketing số
|
|
|
|
|
12
|
Kinh
tế
|
7310101
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Kinh tế
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Kinh tế đầu tư
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Kinh tế số
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Kinh tế tuần hoàn
|
|
|
|
|
13
|
Tài
chính - Ngân hàng
|
7340201
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Ngân hàng
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Tài chính
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Tài chính-Ngân hàng
|
|
|
|
|
14
|
Logistics
và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
|
|
|
15
|
Quản
trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
|
7810103
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản trị khách sạn
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản trị lữ hành
|
|
|
|
|
16
|
Công
tác xã hội
|
7760101
|
|
|
|
17
|
Quản
lý đất đai
|
7850103
|
|
|
100
200
301
402
|
|
|
|
Chuyên
ngành Địa tin học
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản trị đất đai hiện đại
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản trị đô thị thông minh
|
|
|
|
|
18
|
Bất
động sản
|
7340116
|
|
|
|
|
19
|
Khoa
học cây trồng
|
7620110
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Nông nghiệp công nghệ cao
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
20
|
Kiến
trúc cảnh quan
|
7580102
|
|
|
100
200
301
402
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản lý cây xanh đô thị
|
|
|
|
|
21
|
Thiết
kế nội thất
|
7580108
|
Chương
trình đào tạo bằng tiếng Việt
|
|
100
200
301
402
|
|
|
Chương
trình đào tạo tăng cường tiếng Trung
|
|
22
|
Công
nghệ chế biến lâm sản
|
7549001
|
|
|
|
|
|
Công
nghệ gỗ và quản trị sản xuất
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất
|
|
|
|
|
|
Thiết
kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất
|
|
|
|
|
23
|
Kỹ
thuật xây dựng
|
7580201
|
|
|
100
200
301
402
|
|
|
24
|
Công
nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
|
|
|
25
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
7510203
|
|
|
|
26
|
Kỹ
thuật hệ thống công nghiệp
|
7520118
|
|
|
|
27
|
Kỹ
thuật cơ khí
(Công
nghệ chế tạo máy)
|
7520103
|
|
|
|
28
|
Hệ
thống thông tin
(Công
nghệ thông tin)
|
7480104
|
|
|