(Hình thức đào tạo: Đào tạo chính quy, Đào tạo thường xuyên)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Lâm nghiệp
2. Mã cơ sở đào
tạo trong tuyển sinh: LNH
3. Địa chỉ các trụ sở
- Trụ sở chính: Xuân Mai, TP. Hà Nội.
- Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai: Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
- Phân hiệu tại tỉnh Gia Lai: Phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai.
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn
5. Số điện thoại
liên hệ tuyển sinh:
- Điện thoại:
02433.840707; 02433.840440
- Hotline:
0968.293.466
6. Địa chỉ công khai thông tin, quy
chế tuyển sinh: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn
7. Địa chỉ công khai các thông tin về
hoạt động của cơ sở đào tạo:
Đường link công khai
các thông tin về hoạt động của CSĐT: https://vnuf.edu.vn/cong-khai-cldt
II. Tuyển sinh đào
tạo đại học
1. Đối tượng, điều kiện
dự tuyển
1.1. Đối tượng dự tuyển
a) Đối
với hệ đại học chính quy
- Người đã được công
nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công
nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức
năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành
nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến
thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy
Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học
c) Đối với hệ đào tạo thường xuyên
- Như điểm a mục 1.1 Đối tượng dự tuyển
- Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.
1.2. Điều kiện dự tuyển
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy
định.
2. Mô tả phương thức tuyển
sinh
2.1. Phương thức tuyển
sinh: Xét tuyển
2.2. Các phương thức xét
tuyển
- Phương
thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương
thức 2 (mã 200): Xét
kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.
- Phương
thức 3 (mã 301): Xét
tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của
Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo
trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).
- Phương
thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại
học/trường Đại học tổ chức đánh giá.
- Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc
trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy,
đào tạo thường xuyên).
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng
đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Quy tắc
quy đổi tương đương
Quy tắc quy đổi tương
đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển
bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của
chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Có dựa trên số liệu phân tích, đánh
giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.
a). Quy đổi điểm kết quả
học tập THPT (học bạ) sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo công thức sau:
Trong đó: y là điểm học bạ (18 ≤ y ≤ 30); x là điểm tốt nghiệp (15 ≤ x ≤ 30)
b). Quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo phương pháp phân vị
tương đương do cơ sở đào tạo tổ chức thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy
công bố (Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Quốc gia TP
HCM).
Phân vị Quy đổi điểm
giữa các phương thức xét tuyển
|
TT
|
Phân vị
|
Điểm
thi tốt nghiệp THPT
|
Kết quả
học tập THPT
(học
bạ)
|
ĐGNL
ĐHQG HN
|
ĐGTD
ĐHBK HN
|
ĐGNL ĐHQG
TP.HCM
|
|
1
|
P05
|
15
|
18
|
50
|
35
|
600
|
|
2
|
P15
|
17
|
19.6
|
60
|
40
|
617.6
|
|
3
|
P25
|
19
|
21.2
|
70
|
45
|
645
|
|
4
|
P50
|
21
|
22.8
|
80
|
50
|
674.2
|
|
5
|
P80
|
23
|
24.4
|
90
|
60
|
708
|
|
6
|
P90
|
25
|
26
|
105
|
70
|
769.6
|
|
7
|
P99
|
27
|
27.6
|
120
|
80
|
815.2
|
|
8
|
P99
|
30
|
30
|
150
|
100
|
1000
|
3.2. Ngưỡng
đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển như sau:
a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp
THPT (mã 100)
Tổng điểm của
tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm
b)
Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)
- Đối với hình thức
đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết
quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm
30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không
thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm
03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng
trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán,
Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng
đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
- Đối với hình thức
đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
c) Xét tuyển thẳng (mã 301)
Thực hiện theo quy định tại Điều 8
của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo
trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
d) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh
giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
≥ 50 điểm.
- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia
Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm;
3.3. Điểm
trúng tuyển
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển ≥ điểm ngưỡng đầu
vào đối với từng phương thức xét tuyển quy định tại Mục 3.2. Điểm trúng tuyển lấy từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
Cách xác định điểm trúng
tuyển cụ thể như sau:
a)
Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập
phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.
Điểm
trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) +
ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét
tuyển;
- ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học
tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của
môn 1.
- ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học
tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của
môn 2.
- ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học
tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của
môn 3.
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)
b) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT
Xác định điểm trúng tuyển (thang
điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết
quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
- ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;
- ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;
- ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu
có).
c) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh
giá năng lực và đánh giá tư duy
Quy đổi theo thang điểm
30 áp dụng theo phương
pháp quy đổi của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá
năng lực và đánh giá tư duy.
d) Đối
với xét tuyển liên thông, đào tạo thường xuyên
Xét theo kết quả học
tập trình độ trung cấp,
cao đẳng, đại học:
ĐTT = Đtbc + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Điểm trúng tuyển;
- Đtbc: Điểm trung
bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học;
- ĐU: Điểm ưu
tiên (nếu có).
Xét điểm trúng
tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
3.4. Công thức xác định điểm
ưu tiên
Điểm cộng thí sinh được hưởng
= [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác
định thông thường theo quy chế).
3.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10
|
STT
|
Chứng chỉ ngoại ngữ/
Quy đổi
|
Điểm/Cấp độ
|
|
1
|
Chứng chỉ tiếng Anh
(IELTS)
|
5.0
|
5.5
|
6.0
|
6.5
|
≥7.0
|
|
2
|
Chứng chỉ tiếng Anh
(TOELF iBT)
|
35 – 45
|
46 – 59
|
60-78
|
79-93
|
≥94
|
|
3
|
Chứng chỉ tiếng Anh
(TOELF PBT)
|
477 – 510
|
511 – 520
|
521-530
|
531-547
|
≥548
|
|
4
|
Chứng chỉ TOEIC
|
501-700
|
701-750
|
751-800
|
801-900
|
≥900
|
|
Quy đổi thang điểm 10
|
8,5
|
9,0
|
9,5
|
9,75
|
10
|
3.6. Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Điều
7 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo
trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chi tiết tại Phụ lục 01.
Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy được linh
hoạt điều chuyển với chỉ tiêu liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên và ngược
lại, đảm bảo không vượt tổng chỉ tiên đã đăng ký, công bố và năng lực đào tạo của
Nhà trường.
5. Các thông tin cần thiết khác để thí
sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Không;
b) Điểm cộng:
Không;
c) Tiêu
chí phân ngành, chương trình đào tạo: Xét theo từng ngành;
d) Danh mục,
chuyên ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển: Phụ lục 01;
e) Thông
tin về tuyển sinh trong 2 năm gần nhất: Phụ lục 02.
6. Tổ chức tuyển sinh
Thời gian các đợt tuyển sinh trong năm:
a) Đối với hệ đào tạo chính quy: Theo
kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Đối với hệ đào tạo thường xuyên
- Nộp hồ sơ xét tuyển: Liên tục đến tháng 12/2026;
- Tổ chức xét tuyển: Xét tuyển và công bố 2
tháng/lần.
7. Chính sách ưu tiên
7.1. Chính sách ưu tiên
Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh được thực hiện
theo quy định tại Điều 7 Thông
tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo
trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
7.2. Chính sách xét tuyển thẳng
Chính sách xét tuyển thẳng được thực hiện
theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo
trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
8. Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng đăng ký xét tuyển điểm thi tốt
nghiệp THPT (Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí
sinh
Trường Đại học Lâm nghiệp cam kết giải
quyết các khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp
rủi ro, có trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi
do sai sót trong tuyển sinh.
10. Các nội dung khác
10.1. Thông
tin về thời gian, hình thức đào tạo và học phí
- Thời gian đào tạo: 4 năm (cử nhân), 4,5 năm (kỹ sư);
- Các loại hình đào tạo: Chính
quy, thường xuyên;
- Hình thức học:
+ Học tập
trung: Đối với hệ đại học chính quy học tại Trường Đại
học Lâm nghiệp.
+ Học tại
địa phương: Đối
với hệ đào tạo thường xuyên học tại các địa điểm liên kết đào tạo, trạm đào tạo
từ xa của Nhà trường (trong đó thời lượng
học online theo quy định của của
Bộ Giáo dục và Đào tạo).
- Học phí: Theo QĐ số 1157/QĐ-ĐHLN-TCKT ngày 28 tháng 8
năm 2025 của Hiệu trưởng trường Đại học Lâm nghiệp. Lộ trình tăng học phí hàng năm theo Quy định tại Nghị định
số 81/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ.
10.2. Thông tin tư vấn, hỗ trợ
tuyển sinh
- Đăng ký xét tuyển online
tại địa chỉ:
https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx
- Đăng ký xét tuyển trực
tiếp tại: Phòng 102, Nhà A1, Trường Đại
học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Hà Nội.
- Số điện thoại: 024.33840440, 024.33840707; Số
hotline/zalo: 0968293466
- Cổng thông tin tuyển
sinh: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn

Thông tin tuyển sinh Đăng ký xét tuyển online
|
Cán
bộ tuyển sinh
TS. Lê Ngọc Hoàn
Phó trưởng Phòng Đào tạo
ĐT: 0915092976; daotaovnuf@gmail.com
|
Hà Nội, ngày 15 tháng
02 năm 2026
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
HIỆU TRƯỞNG
PGS.TS. Hoàng Anh Huy
|
Phụ
lục 01.
Danh
mục ngành/chuyên ngành, chỉ tiêu và tổ hợp tuyển sinh năm 2026
|
TT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Tên
chương trình
|
Chỉ tiêu
|
Mã xét tuyển
|
Tổ hợp
xét tuyển 2026
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quản lý
tài nguyên thiên nhiên
|
7850106
|
Chương
trình tiếng Anh
|
20
|
100
200
301
402
500
|
1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2. Toán, Ngữ văn, Hóa học
3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
4. Toán, Ngữ văn, Vật lí
5. Toán, Ngữ văn, Địa lí
6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí
8.
Toán, Lịch sử, Địa lí
9.
Toán, Vật lí, Hoá học
10. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
|
2
|
Quản lý tài nguyên rừng
(Kiểm
lâm)
|
7620211
|
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
|
100
|
|
|
Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh
|
|
|
3
|
Quản lý tài nguyên và Môi trường
|
7850101
|
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
|
30
|
|
|
Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh
|
|
|
4
|
Du lịch sinh thái
|
7850104
|
|
20
|
|
1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2. Toán, Ngữ văn, Vật lí
3. Toán, Ngữ văn, Địa lí
4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
5.
Toán, Lịch sử, Địa lí
6.
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
7.
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí
8.
Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
9.
Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
10. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
|
|
|
5
|
Lâm sinh
|
7620205
|
|
50
|
100
200
301
402
500
|
1.
Toán, Hóa học, Sinh
học
2.
Toán, Ngữ văn, Sinh học
3.
Toán, Ngữ văn, Hóa học
4.
Toán, Ngữ văn, Tin học
5.
Toán, Ngữ văn, Công nghệ
6.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
7.
Toán, Tin học, Tiếng Anh
8.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
9.
Toán, Vật lí, Tin học
10. Toán, Hóa học, Công nghệ
|
|
|
|
Chuyên
ngành Công nghệ viễn thám và GIS
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Quản lý phát thải các-bon
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên
ngành Lâm sinh
|
|
|
|
|
|
6
|
Lâm nghiệp
|
7620210
|
|
20
|
|
1.
Toán, Hóa học, Sinh
học
2.
Toán, Ngữ văn, Hóa học
3.
Toán, Ngữ văn, Tin học
4.
Toán, Ngữ văn, Công nghệ
5.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
6.
Toán, Tin học, Tiếng Anh
7.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
8.
Toán, Vật lí, Tin học
9.
Toán, Hóa học, Công nghệ
10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
|
|
|
7
|
Công nghệ sinh học
|
7420201
|
|
30
|
100
200
301
402
500
|
1. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Hóa học, Vật lí
3. Toán, Ngữ văn, Sinh học
4. Toán, Ngữ văn, Hóa học
5. Toán, Ngữ văn, Tin học
6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
8. Toán, Tiếng Anh, Địa lí
|
|
|
8
|
Thú y
|
7640101
|
|
100
|
|
|
9
|
Chăn nuôi
|
7620105
|
|
20
|
|
|
10
|
Kế toán
|
7340301
|
|
200
|
100
200
301
402
500
|
1.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3.
Toán, Tin học, Tiếng Anh
4.
Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
5.
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
6.
Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
7.
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
8.
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
9.
Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
10.
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
|
|
|
|
Chuyên ngành Kế toán
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Kế toán công
|
|
|
|
|
|
11
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
|
160
|
|
|
|
Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Quản trị Logistics
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Marketing số
|
|
|
|
|
|
12
|
Kinh tế
|
7310101
|
|
60
|
|
|
|
Chuyên ngành Kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Kinh tế đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Kinh tế số
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn
|
|
|
|
|
|
13
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201
|
|
60
|
|
|
|
Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Ngân hàng
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Tài chính
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng
|
|
|
|
|
|
14
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
|
180
|
|
|
15
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
|
7810103
|
|
220
|
|
|
|
Chuyên ngành Quản trị khách sạn
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Quản trị lữ hành
|
|
|
|
|
|
16
|
Công tác xã hội
|
7760101
|
|
60
|
|
|
17
|
Quản lý đất đai
|
7850103
|
|
70
|
100
200
301
402
500
|
1. Toán, Ngữ
văn, Địa lí
2. Toán, Ngữ
văn, Tiếng Anh
3. Toán, Ngữ
văn, GDKT&PL
4. Toán, Ngữ
văn, Tin học
5. Toán, Tiếng
Anh, Tin học
6.Ngữ văn,
Tiếng Anh, Địa
7. Ngữ văn,
Tiếng Anh, Sử
8. Toán, Ngữ
văn, Công nghệ
9. Ngữ văn,
Địa lí, GDKT&PL
10. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL
|
|
|
|
Chuyên ngành Địa tin học
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh
|
|
|
|
|
|
18
|
Bất động sản
|
7340116
|
|
20
|
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
3. Toán, Ngữ văn, Địa lí
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
6.
Toán, Ngữ văn, Tin học
|
|
|
19
|
Khoa học cây trồng
|
7620110
|
|
20
|
1. Toán, Hóa
học, Sinh học
2. Toán, Hóa
học, Tiếng Anh
3. Toán,
Sinh học, Công nghệ
4. Toán, Vật
lí, Hóa học
5. Toán,
Sinh học, Địa lí
6. Toán, Hóa
học, Công nghệ
7. Toán, Ngữ
văn, Tiếng Anh
8. Toán, Ngữ
văn, Địa lí
9. Toán, Ngữ
văn, Lịch sử
|
|
|
|
Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông
thôn
|
|
|
|
|
|
20
|
Kiến trúc cảnh quan
|
7580102
|
|
30
|
100
200
301
402
|
1. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
2. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
3. Toán, Ngữ văn, Địa lí
4. Toán, Vật lí, Công nghệ
5. Toán, Tin học, Công nghệ
6. Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật
7. Toán, Ngữ văn, Tin học
8. Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
9. Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
10. Ngữ văn, Công
nghệ,GDKT&PL
|
|
|
|
Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh
quan
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan
đô thị
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị
|
|
|
|
|
|
21
|
Thiết kế nội thất
|
7580108
|
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
|
70
|
100
200
301
402
|
1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2.
Toán,
Ngữ văn, GDKT&PL
3.
Toán,
Ngữ văn, Công nghệ
4.
Toán,
Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
5.
Toán,
Ngữ văn, Lịch sử
6.
Toán,
Vật lí, Tiếng Anh
7.
Toán,
Vật lí, Công nghệ
8.
Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
9.
Ngữ văn, Sử, Vẽ mỹ thuật
10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
|
Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung
|
|
|
22
|
Công nghệ chế biến lâm sản
|
7549001
|
|
20
|
1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2.
Toán, Ngữ văn, Vật lí
3.
Toán, Ngữ văn, Hóa học
4.
Toán, Ngữ văn, Công nghệ
5.
Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
6.
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
7.
Toán, Vật lí, Hóa học
8.
Toán, Vật lí, Công nghệ
9.
Toán, Hóa học, Sinh học
10.
Toán, Công nghệ, Tiếng Anh
|
|
|
|
Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất
|
|
|
|
|
|
|
Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất
|
|
|
|
|
|
23
|
Kỹ thuật xây dựng
|
7580201
|
|
30
|
100
200
301
402
500
|
1.
Toán, Vật lý, Hóa học
2.
Toán, Ngữ văn, Vật lý
3.
Toán, Ngữ văn, Hóa học
4.
Toán, Ngữ văn, Tin học
5.
Toán, Ngữ văn, Công nghệ
6.
Toán, Ngữ văn, Tiếng
Anh
7.
Toán, Vật lý, Tiếng
Anh
8.
Toán, Vật lý, Tin học
9.
Toán, Tin học, Tiếng
Anh
10.
Toán, Tin học, Công nghệ
|
|
|
24
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
|
140
|
|
|
25
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
7510203
|
|
140
|
|
|
26
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
7520118
|
|
20
|
|
|
27
|
Kỹ thuật cơ khí
(Công nghệ chế tạo máy)
|
7520103
|
|
50
|
|
|
28
|
Hệ thống thông tin
(Công nghệ thông tin)
|
7480104
|
|
60
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
2.000
|
|
|
|
Phụ lục 02.
Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất
|
TT
|
Mã xét
tuyển
|
Tên
chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã
ngành, nhóm ngành
|
Tên
ngành, nhóm ngành
|
Phương
thức tuyển sinh
|
Năm
2025
|
Năm
2024
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Số nhập học
|
Điểm trúng tuyển/Thang điểm
xét
|
Chỉ tiêu
|
Số nhập học
|
Điểm trúng tuyển/Thang điểm
xét
|
|
|
|
A
|
|
Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân
lực trình độ đại học
|
|
Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân
lực trình độ đại học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Máy tính và công nghệ thông tin
|
|
Máy tính và công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
301
402
|
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
|
7480104
|
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
|
Xét tuyển
|
70
|
65
|
15,2
18,24
|
70
|
62
|
15
18
|
|
|
|
|
2
|
|
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
|
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Xét tuyển
|
240
|
233
|
16,7
20,04
|
60
|
110
|
15
18
|
|
|
|
|
B
|
|
Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có
nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học)
|
|
Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có
nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Kinh doanh và quản lý
|
|
Kinh doanh và quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
Xét tuyển
|
230
|
226
|
15,2
18,24
|
100
|
100
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Bất động sản
|
7340116
|
Bất động sản
|
Xét tuyển
|
20
|
12
|
15,5
18,6
|
15
|
3
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
301
402
|
Kế toán
|
7340301
|
Kế toán
|
Xét tuyển
|
200
|
204
|
16
19,2
|
150
|
137
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Tài
chính – Ngân hàng
|
7340201
|
Tài
chính – Ngân hàng
|
Xét tuyển
|
65
|
61
|
17
20,4
|
60
|
24
|
15
18
|
|
|
|
|
2
|
|
Khoa học sự sống
|
|
Khoa học sự sống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Công nghệ sinh học
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
Xét tuyển
|
30
|
27
|
15
18
|
30
|
22
|
15
18
|
|
|
|
|
3
|
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
|
Xét tuyển
|
100
|
101
|
15,3
18,36
|
50
|
47
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
Xét tuyển
|
140
|
138
|
15,2
18,24
|
70
|
76
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Kỹ thuật cơ khí
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí
|
Xét tuyển
|
60
|
59
|
15,2
18,24
|
20
|
20
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Logictics
và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
Logictics
và Quản lý chuỗi cung ứng
|
Xét tuyển
|
190
|
185
|
16,5
19,8
|
80
|
54
|
15
18
|
|
|
|
|
4
|
|
Sản xuất và chế biến
|
|
Sản xuất và chế biến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Công nghệ chế biến lâm sản
|
7549001
|
Công nghệ chế biến lâm sản
|
Xét tuyển
|
30
|
17
|
15
18
|
20
|
17
|
15
18
|
|
|
|
|
5
|
|
Kiến trúc và xây dựng
|
|
Kiến trúc và xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Kiến trúc cảnh quan
|
7580102
|
Kiến trúc cảnh quan
|
Xét tuyển
|
40
|
37
|
|
20
|
19
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Thiết kế nội thất
|
7580108
|
Thiết kế nội thất
|
Xét tuyển
|
80
|
73
|
16,5
19,8
|
60
|
55
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Kỹ thuật xây dựng
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Xét tuyển
|
30
|
22
|
15,8
18,96
|
20
|
13
|
15
18
|
|
|
|
|
6
|
|
Nông lâm nghiệp và thủy sản
|
|
Nông lâm nghiệp và thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Lâm sinh
|
7620205
|
Lâm sinh
|
Xét tuyển
|
65
|
21
|
15
18
|
45
|
39
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Quản lý tài nguyên rừng
|
7620211
|
Quản lý tài nguyên rừng
|
Xét tuyển
|
110
|
90
|
15,1
18,12
|
80
|
105
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Khoa học cây trồng
|
7620110
|
Khoa học cây trồng
|
Xét tuyển
|
30
|
9
|
19
22,8
|
15
|
1
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Chăn nuôi
|
7620105
|
Chăn nuôi
|
Xét tuyển
|
30
|
0
|
|
30
|
0
|
15
18
|
|
|
|
|
7
|
|
Thú y
|
|
Thú y
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Thú y
|
7640101
|
Thú y
|
Xét tuyển
|
120
|
96
|
15,3
18,36
|
80
|
85
|
15
18
|
|
|
|
|
8
|
|
Khoa học xã hội và hành vi
|
|
Khoa học xã hội và hành vi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Kinh tế
|
7310101
|
Kinh tế
|
Xét tuyển
|
85
|
81
|
16,2
19,44
|
45
|
39
|
15
18
|
|
|
|
|
9
|
|
Dịch vụ xã hội
|
|
Dịch vụ xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Công tác xã hội
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
Xét tuyển
|
50
|
42
|
16
19,2
|
20
|
14
|
15
18
|
|
|
|
|
10
|
|
Môi trường và bảo vệ môi trường
|
|
Môi trường và bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
Xét tuyển
|
35
|
32
|
16
19,2
|
30
|
17
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Quản lý đất đai
|
7850103
|
Quản lý đất đai
|
Xét tuyển
|
70
|
58
|
16,6
19,92
|
40
|
46
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
301
402
|
Du lịch sinh thái
|
7850104
|
Du lịch sinh thái
|
Xét tuyển
|
20
|
14
|
16
19,2
|
20
|
0
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
301
402
|
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
|
7850106
|
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
|
Xét tuyển
|
30
|
14
|
16,1
19,32
|
30
|
9
|
15
18
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Lâm nghiệp
|
7620210
|
Lâm nghiệp
|
Xét tuyển
|
30
|
8
|
15
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
7520118
|
Kỹ
thuật hệ thống công nghiệp
|
Xét tuyển
|
30
|
0
|
20,01
24,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
200
|
Chăn nuôi
|
7620105
|
Chăn nuôi
|
Xét tuyển
|
30
|
0
|
16,5
19,8
|
|
|
|
|
|
|