THÔNG TIN (ĐÈ ÁN) TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2026

(Hình thức đào tạo: Đào tạo chính quy, Đào tạo thường xuyên)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Lâm nghiệp

2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: LNH

3. Địa chỉ các trụ sở

- Trụ sở chính: Xuân Mai, TP. Hà Nội.

- Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai: Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.

- Phân hiệu tại tỉnh Gia Lai: Phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai.

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn

5. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh:

- Điện thoại: 02433.840707; 02433.840440

- Hotline: 0968.293.466

6. Địa chỉ công khai thông tin, quy chế tuyển sinh: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn

7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo:

Đường link công khai các thông tin về hoạt động của CSĐT:  https://vnuf.edu.vn/cong-khai-cldt

II. Tuyển sinh đào tạo đại học

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng dự tuyển

a) Đối với hệ đại học chính quy

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy

Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học

c) Đối với hệ đào tạo thường xuyên

Như điểm a mục 1.1 Đối tượng dự tuyển

- Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.

1.2. Điều kiện dự tuyển

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

          - Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

          - Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

2.1. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

2.2. Các phương thức xét tuyển

- Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.

- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).

- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá.

- Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên).

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1. Quy tắc quy đổi tương đương

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Có dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.

        a). Quy đổi điểm kết quả học tập THPT (học bạ) sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo công thức sau:

Trong đó:  y là điểm học bạ (18 ≤ y ≤ 30); x là điểm tốt nghiệp (15 ≤ x ≤ 30)

b). Quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo phương pháp phân vị tương đương do cơ sở đào tạo tổ chức thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy công bố (Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM).

Phân vị Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển

TT

Phân vị

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Kết quả học tập THPT

(học bạ)

ĐGNL ĐHQG HN

ĐGTD

ĐHBK HN

ĐGNL

ĐHQG TP.HCM

1

P05

15

18

50

35

600

2

P15

17

19.6

60

40

617.6

3

P25

19

21.2

70

45

645

4

P50

21

22.8

80

50

674.2

5

P80

23

24.4

90

60

708

6

P90

25

26

105

70

769.6

7

P99

27

27.6

120

80

815.2

8

P99

30

30

150

100

1000

3.2. Ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển như sau:

a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm 

b) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)

- Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

- Đối với hình thức đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

c) Xét tuyển thẳng (mã 301)

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

d) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)

- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.

- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.

- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm;

3.3. Điểm trúng tuyển

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển ≥ điểm ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển quy định tại Mục 3.2.  Điểm trúng tuyển lấy từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Cách xác định điểm trúng tuyển cụ thể như sau:

a)  Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.

 Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

- ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 1.

- ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 2.

- ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3.

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)

b) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

- ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

- ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

- ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

c) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy

Quy đổi theo thang điểm 30 áp dụng theo phương pháp quy đổi của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá năng lực và đánh giá tư duy.

d) Đối với xét tuyển liên thông, đào tạo thường xuyên

Xét theo kết quả học tập trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học:

ĐTT = Đtbc + ĐU

Trong đó:

          - ĐTT: Điểm trúng tuyển;

- Đtbc: Điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học;

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

Xét điểm trúng tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

3.4. Công thức xác định điểm ưu tiên

Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).

3.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10

STT

Chứng chỉ ngoại ngữ/

Quy đổi

Điểm/Cấp độ

1

Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS)

5.0

5.5

6.0

6.5

≥7.0

2

Chứng chỉ tiếng Anh

(TOELF iBT)

35 – 45

46 – 59

60-78

79-93

≥94

3

Chứng chỉ tiếng Anh

(TOELF PBT)

477 – 510

511 – 520

521-530

531-547

≥548

4

Chứng chỉ TOEIC

501-700

701-750

751-800

801-900

≥900

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,0

9,5

9,75

10


3.6. Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chi tiết tại Phụ lục 01.

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy được linh hoạt điều chuyển với chỉ tiêu liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên và ngược lại, đảm bảo không vượt tổng chỉ tiên đã đăng ký, công bố và năng lực đào tạo của Nhà trường.

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Không;

b) Điểm cộng: Không;

c) Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo: Xét theo từng ngành;

d) Danh mục, chuyên ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển: Phụ lục 01;

e) Thông tin về tuyển sinh trong 2 năm gần nhất: Phụ lục 02.

6. Tổ chức tuyển sinh

Thời gian các đợt tuyển sinh trong năm:

a) Đối với hệ đào tạo chính quy: Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b) Đối với hệ đào tạo thường xuyên

- Nộp hồ sơ xét tuyển: Liên tục đến tháng 12/2026;

- Tổ chức xét tuyển: Xét tuyển và công bố 2 tháng/lần.

7. Chính sách ưu tiên

7.1. Chính sách ưu tiên

Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

7.2. Chính sách xét tuyển thẳng

Chính sách xét tuyển thẳng được thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

8. Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng đăng ký xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT (Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh

Trường Đại học Lâm nghiệp cam kết giải quyết các khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, có trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh.

10. Các nội dung khác

10.1. Thông tin về thời gian, hình thức đào tạo và học phí

- Thời gian đào tạo: 4 năm (cử nhân), 4,5 năm (kỹ sư);

- Các loại hình đào tạo: Chính quy, thường xuyên;

- Hình thức học:

+ Học tập trung: Đối với hệ đại học chính quy học tại Trường Đại học Lâm nghiệp.

+ Học tại địa phương: Đối với hệ đào tạo thường xuyên học tại các địa điểm liên kết đào tạo, trạm đào tạo từ xa của Nhà trường (trong đó thời lượng học online theo quy định của của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

- Học phí:  Theo QĐ số 1157/QĐ-ĐHLN-TCKT ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Hiệu trưởng trường Đại học Lâm nghiệp. Lộ trình tăng học phí hàng năm theo Quy định tại Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ.

10.2. Thông tin tư vấn, hỗ trợ tuyển sinh

- Đăng ký xét tuyển online tại địa chỉ:

                           https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx

- Đăng ký xét tuyển trực tiếp tại: Phòng 102, Nhà A1, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Hà Nội.

- Số điện thoại: 024.33840440, 024.33840707; Số hotline/zalo: 0968293466

- Cổng thông tin tuyển sinh:  https://tuyensinh.vnuf.edu.vn

                          

   Thông tin tuyển sinh                                Đăng ký xét tuyển online


 

 

 Cán bộ tuyển sinh

TS. Lê Ngọc Hoàn

Phó trưởng Phòng Đào tạo

ĐT: 0915092976; daotaovnuf@gmail.com

Hà Nội, ngày  15  tháng 02 năm 2026 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

 

 


HIỆU TRƯỞNG

PGS.TS. Hoàng Anh Huy


Phụ lục 01.

Danh mục ngành/chuyên ngành, chỉ tiêu và tổ hợp tuyển sinh năm 2026

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tên

chương trình

Chỉ tiêu

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển 2026

Ghi chú

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

Chương trình tiếng Anh

20

100

200

301

402

500

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2. Toán, Ngữ văn, Hóa học

3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

4. Toán, Ngữ văn, Vật lí

5. Toán, Ngữ văn, Địa lí

6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí

8.  Toán, Lịch sử, Địa lí

9.  Toán, Vật lí, Hoá học

10. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

2

Quản lý tài nguyên rừng

(Kiểm lâm)

7620211

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

100

 

Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh

 

3

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

30

 

Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh

 

4

Du lịch sinh thái

7850104

 

20

 

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2. Toán, Ngữ văn, Vật lí

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

5.  Toán, Lịch sử, Địa lí

6.  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

7.  Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

8.  Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

9.  Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

10. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL

 

5

Lâm sinh

7620205

 

50

100

200

301

402

500

1.   Toán, Hóa học, Sinh học

2.   Toán, Ngữ văn, Sinh học

3.   Toán, Ngữ văn, Hóa học

4.   Toán, Ngữ văn, Tin học

5.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ

6.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7.   Toán, Tin học, Tiếng Anh

8.   Toán, Vật lí, Tiếng Anh

9.   Toán, Vật lí, Tin học

10. Toán, Hóa học, Công nghệ

 

 

Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Lâm sinh

 

 

 

 

6

Lâm nghiệp

7620210

 

20

 

1.   Toán, Hóa học, Sinh học

2.   Toán, Ngữ văn, Hóa học

3.   Toán, Ngữ văn, Tin học

4.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ

5.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6.   Toán, Tin học, Tiếng Anh

7.   Toán, Vật lí, Tiếng Anh

8.   Toán, Vật lí, Tin học

9.   Toán, Hóa học, Công nghệ

10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

 

7

Công nghệ sinh học

7420201

 

30

100

200

301

402

500

1. Toán, Hóa học, Sinh học

2. Toán, Hóa học, Vật lí

3. Toán, Ngữ văn, Sinh học

4. Toán, Ngữ văn, Hóa học

5. Toán, Ngữ văn, Tin học

6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

8. Toán, Tiếng Anh, Địa lí

 

8

Thú y

7640101

 

100

 

9

Chăn nuôi

7620105

 

20

 

10

Kế toán

7340301

 

200

100

200

301

402

500

1.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2.   Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3.   Toán, Tin học, Tiếng Anh

4.   Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

5.   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

6.   Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh

7.   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

8.   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

9.   Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

10.   Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL

 

 

Chuyên ngành Kế toán

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Kế toán công

 

 

 

 

11

Quản trị kinh doanh

7340101

 

160

 

 

Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản trị Logistics

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Marketing số

 

 

 

 

12

Kinh tế

7310101

 

60

 

 

Chuyên ngành Kinh tế

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Kinh tế đầu tư

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Kinh tế số

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn

 

 

 

 

13

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

60

 

 

Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Ngân hàng

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Tài chính

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng

 

 

 

 

14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

 

180

 

15

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

 

220

 

 

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản trị lữ hành

 

 

 

 

16

Công tác xã hội

7760101

 

60

 

17

Quản lý đất đai

7850103

 

70

100

200

301

402

500

1. Toán, Ngữ văn, Địa lí

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Tiếng Anh, Tin học

6.Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa

7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Sử

8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

10. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL

 

 

Chuyên ngành Địa tin học

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh

 

 

 

 

18

Bất động sản

7340116

 

20

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

6. Toán, Ngữ văn, Tin học

 

19

Khoa học cây trồng 

7620110

 

20

1. Toán, Hóa học, Sinh học

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3. Toán, Sinh học, Công nghệ

4. Toán, Vật lí, Hóa học

5. Toán, Sinh học, Địa lí

6. Toán, Hóa học, Công nghệ

7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

8. Toán, Ngữ văn, Địa lí

9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

 

 

Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

20

Kiến trúc cảnh quan

7580102

 

30

100

200

301

402

1.   Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

2.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ

3.   Toán, Ngữ văn, Địa lí

4.   Toán, Vật lí, Công nghệ

5.   Toán, Tin học, Công nghệ

6.    Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật

7.   Toán, Ngữ văn, Tin học

8.   Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

9.   Ngữ văn, Lịch sử, Tin học

10.   Ngữ văn, Công nghệ,GDKT&PL

 

 

Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị

 

 

 

 

21

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

70

100

200

301

402

1.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2.   Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

3.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ

4.   Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

5.   Toán, Ngữ văn, Lịch sử

6.   Toán, Vật lí, Tiếng Anh

7.   Toán, Vật lí, Công nghệ

8.   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

9.   Ngữ văn, Sử, Vẽ mỹ thuật

10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung

 

22

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

 

20

1.  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2.   Toán, Ngữ văn, Vật lí

3.   Toán, Ngữ văn, Hóa học

4.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ

5.   Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

6.   Toán, Ngữ văn, Lịch sử

7.   Toán, Vật lí, Hóa học

8.   Toán, Vật lí, Công nghệ

9.   Toán, Hóa học, Sinh học

10. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh

 

 

Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất

 

 

 

 

 

Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất

 

 

 

 

 

Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất

 

 

 

 

23

Kỹ thuật xây dựng

7580201

 

30

100

200

301

402

500

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Ngữ văn, Vật lý

3. Toán, Ngữ văn, Hóa học

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ

6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

8. Toán, Vật lý, Tin học

9. Toán, Tin học, Tiếng Anh

10. Toán, Tin học, Công nghệ

 

24

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

 

140

 

25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

 

140

 

26

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

 

20

 

27

Kỹ thuật cơ khí

(Công nghệ chế tạo máy)

7520103

 

50

 

28

Hệ thống thông tin

(Công nghệ thông tin)

7480104

 

60

 

 

TỔNG

 

 

2.000

 

 

 

Phụ lục 02.

Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025

Năm 2024

Ghi chú

 

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét

A

 

Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học

 

Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Máy tính và công nghệ thông tin

 

Máy tính và công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100
200
301
402

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

Xét tuyển

70

65

15,2
18,24

70

62

15
18

 

2

 

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

 

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100
200

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Xét tuyển

240

233

16,7
20,04

60

110

15
18

 

B

 

Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học)

 

Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Kinh doanh và quản lý

 

Kinh doanh và quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100
200

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

Xét tuyển

230

226

15,2
18,24

100

100

15
18

 

 

100
200

Bất động sản

7340116

Bất động sản

Xét tuyển

20

12

15,5
18,6

15

3

15
18

 

 

100
200
301
402

Kế toán

7340301

Kế toán

Xét tuyển

200

204

16
19,2

150

137

15
18

 

 

100
200

Tài chính – Ngân hàng

7340201

Tài chính – Ngân hàng

Xét tuyển

65

61

17
20,4

60

24

15
18

 

2

 

Khoa học sự sống

 

Khoa học sự sống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100
200

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

Xét tuyển

30

27

15
18

30

22

15
18

 

3

 

Công nghệ kỹ thuật

 

Công nghệ kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100
200

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Xét tuyển

100

101

15,3
18,36

50

47

15
18

 

 

100
200

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Xét tuyển

140

138

15,2
18,24

70

76

15
18

 

 

100
200

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Kỹ thuật cơ khí

Xét tuyển

60

59

15,2
18,24

20

20

15
18

 

 

100
200

Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng

Xét tuyển

190

185

16,5
19,8

80

54

15
18

 

4

 

Sản xuất và chế biến

 

Sản xuất và chế biến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100
200

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

Xét tuyển

30

17

15
18

20

17

15
18

 

5

 

Kiến trúc và xây dựng

 

Kiến trúc và xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100
200

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Kiến trúc cảnh quan

Xét tuyển

40

37

 

20

19

15
18

 

 

100
200

Thiết kế nội thất

7580108

Thiết kế nội thất

Xét tuyển

80

73

16,5
19,8

60

55

15
18

 

 

100
200

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Xét tuyển

30

22

15,8
18,96

20

13

15
18

 

6

 

Nông lâm nghiệp và thủy sản

 

Nông lâm nghiệp và thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100
200

Lâm sinh

7620205

Lâm sinh

Xét tuyển

65

21

15
18

45

39

15
18

 

 

100
200

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

Xét tuyển

110

90

15,1
18,12

80

105

15
18

 

 

100
200

Khoa học cây trồng

7620110

Khoa học cây trồng

Xét tuyển

30

9

19
22,8

15

1

15
18

 

 

100
200

Chăn nuôi

7620105

Chăn nuôi

Xét tuyển

30

0

 

30

0

15
18

 

7

 

Thú y

 

Thú y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100
200

Thú y

7640101

Thú y

Xét tuyển

120

96

15,3
18,36

80

85

15
18

 

8

 

Khoa học xã hội và hành vi

 

Khoa học xã hội và hành vi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100
200

Kinh tế

7310101

Kinh tế

Xét tuyển

85

81

16,2
19,44

45

39

15
18

 

9

 

Dịch vụ xã hội

 

Dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100
200

Công tác xã hội

7760101

Công tác xã hội

Xét tuyển

50

42

16
19,2

20

14

15
18

 

10

 

Môi trường và bảo vệ môi trường

 

Môi trường và bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100
200

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Xét tuyển

35

32

16
19,2

30

17

15
18

 

 

100
200

Quản lý đất đai

7850103

Quản lý đất đai

Xét tuyển

70

58

16,6
19,92

40

46

15
18

 

 

100
200
301
402

Du lịch sinh thái

7850104

Du lịch sinh thái

Xét tuyển

20

14

16
19,2

20

0

15
18

 

 

100
200
301
402

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Xét tuyển

30

14

16,1
19,32

30

9

15
18

 

 

 

100
200

Lâm nghiệp

7620210

Lâm nghiệp

Xét tuyển

30

8

15

18

 

 

 

 

 

 

100
200

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Xét tuyển

30

0

20,01

24,12

 

 

 

 

 

 

100
200

Chăn nuôi

7620105

Chăn nuôi

Xét tuyển

30

0

16,5

19,8